tan hoang

  1. tt. Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng: nhà cửa tan hoang Làng bản tan hoang sau cơn bão.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tan hoang
Sau cơn bão, ngôi làng tan hoang với những ngôi nhà đổ nát.